thế phẩm

Học thuật
Thân thiện
thế phẩm

Người ta dùng thế phẩm để thay thế nguyên liệu nhập khẩu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật dùng để thay thế cho một vật khác (thường vật tốt, quý hiếm hoặc đắt tiền) khi vật đó không còn hoặc khó được: "Thế phẩm" chỉ một sản phẩm, nguyên liệu hoặc vật chất được sử dụng để thay thế cho một thứ đó khác, thường với chất lượng hoặc giá trị thấp hơn so với vật gốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong chiến tranh, cà phê thường bị thiếu hụt, người ta phải dùng ngũ cốc rang làm thế phẩm.
    • Nhà máy đang nghiên cứu sử dụng nguyên liệu nội địa làm thế phẩm để giảm chi phí sản xuất.
    • Loại đường hóa học này chỉ một thế phẩm của đường mía, không mang lại hương vị tự nhiên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thế phẩm của...": được dùng để chỉ vật gốc bị thay thế.
    • Đây chỉ thế phẩm của lụa tằm thật, chất lượng vải kém hơn hẳn.
  • Trong ngữ cảnh kinh tế hoặc sản xuất, "thế phẩm" thường hàm ý về một giải pháp thay thế lý do khan hiếm, chi phí hoặc chính sách.
    • Chính sách khuyến khích sử dụng thế phẩm nội địa để thay thế hàng nhập khẩu.
Biến thể từ gần giống
  • Vật thay thế: Cụm từ gần nghĩa, chỉ chung một vật dùng để thay cho vật khác.
  • Nguyên liệu thay thế: Thường dùng trong công nghiệp sản xuất.
  • Sản phẩm thay thế: Thường dùng trong thương mại, tiêu dùng.
Từ đồng nghĩa
  • Vật thay thế
  • Vật thế
  • Ersatz (từ mượn, thường dùng với sắc thái chỉ sự thay thế chất lượng kém hơn)
  • Succédané (từ mượn)
Từ trái nghĩa
  • Chính phẩm: Sản phẩm chính, nguyên bản, chất lượng tốt.
  • Nguyên bản
  • Hàng thật
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thế phẩm" thường mang sắc thái hơi trang trọng hoặc kỹ thuật, thường xuất hiện trong văn bản kinh tế, báo cáo sản xuất hoặc phân tích thị trường hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường hàm ý so sánh ngầm về sự kém hơn hoặc không hoàn toàn tương đương so với vật gốc thay thế.
thế phẩm

Người ta dùng thế phẩm để thay thế nguyên liệu nhập khẩu.

  1. Vật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm : Dùng nguyên liệu trong nước làm thế phẩm để sản xuất.

Từ gần giống